hỏi dò

Học thuật
Thân thiện
hỏi dò

Một cô giáo hỏi dò học sinh về bài tập về nhà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hỏi một cách kín đáo, từ từ để tìm hiểu thông tin: Hành động đặt câu hỏi một cách thận trọng, không trực tiếp, thường với từng người hoặc từng khía cạnh sự việc, nhằm thu thập manh mối hoặc hiểu tình hình thực tế.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy âm thầm hỏi dò xung quanh để biết lý do ấy buồn.
    • Cảnh sát đang hỏi dò các nhân chứng về vụ tai nạn.
    • Trước khi đầu , ông chủ đã hỏi dò thị trường rất kỹ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hỏi dò ý tứ": hỏi một cách tế nhị để biết suy nghĩ hoặc nguyện vọng của ai đó.

    • ấy khéo léo hỏi dò ý tứ của đối tác về hợp đồng.
  • "hỏi dò lai lịch": hỏi một cách kín đáo để tìm hiểu về xuất thân, lý lịch của một người.

    • Người dân trong làng bắt đầu hỏi dò lai lịch của vị khách lạ mặt.
Biến thể từ gần giống
  • Dò hỏi (động từ): Có nghĩa tương tự "hỏi dò", chỉ hành động tìm hiểu thông tin một cách kín đáo, thận trọng.

    • Phóng viên đã dò hỏi thông tin từ nhiều nguồn khác nhau.
  • Thăm dò (động từ): Tìm hiểu ý kiến, thái độ hoặc tình hình một cách hệ thống, thường trên diện rộng.

    • Công ty tiến hành thăm dò ý kiến khách hàng về sản phẩm mới.
Từ đồng nghĩa
  • Điều tra: Tìm hiểu một cách phương pháp để làm sự thật (thường mang tính chính thức hoặc kỹ lưỡng hơn).
  • Thẩm tra: Xem xét, kiểm tra để xác minh (thường dùng trong ngữ cảnh hành chính, pháp lý).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hỏi dò qua lại: Hỏi một cách kín đáo từ nhiều phía, nhiều nguồn để đối chiếu thông tin.
    • Hai bên gia đình hỏi dò qua lại về hoàn cảnh của nhau trước khi quyết định hôn sự.
Thành ngữ liên quan
  • "Hỏi dò cho tường tận": Hỏi một cách cẩn thận, tỉ mỉ cho đến khi hiểu mọi ngóc ngách của vấn đề.
    • Việc này quan trọng, phải hỏi dò cho tường tận mới được.
hỏi dò

Một cô giáo hỏi dò học sinh về bài tập về nhà.

  1. Hỏi lần lần từng người, từng việc, cho ra manh mối : Hỏi dò mãi mới biết đầu đuôi câu chuyện.